A.Tiêu chuẩn chất lượng ống uPVC:

Chất lượng của ống uPVC

Các chỉ tiêu Tiêu chuẩn thử Yêu cầu
Độ bền va đập TCVN 6144:1996 <=10%
Độ bền kéo >=49 (Mpa)
Độ bền áp suất bên trong BS 3505:1986 No splits, break
Độ bền nén ngang AS 1462.2:1984 No splist, break, crack.
Nhiệt hóa mềm Vicat TCVN 6147:1996 >760° C
Độ bền Dicloromethan TCVN 6139:1996 <=30%
Hàm lượng chì TCVN 6146:1996 <=0.05(mg/l)

Thông số kỹ thuật của ống uPVC

  • Nhiệt độ làm việc của ống: (0-45)°C.
  • Thời gian làm việc của ống: lớn hơn 50 năm.
  • Áp suất danh nghĩa là áp suất làm việc liên tục tối đa ở 20°C.

 

Thông số kỹ thuật Ống nong trơn uPVC (Hệ mét)

Kích thước danh nghĩa Đường kính ngoài Độ dày
140 140 4.1
140 140 6.7
160 160 4.7
160 160 7.7
225 225 6.6
225 225 10.8
250 250 7.3
250 250 11.9
315 315 9.2
315 315 15.0
400 400 11.7
400 400 19.1

Thông số kỹ thuật Ống nong Seal uPVC (Hệ mét)

Kích thước danh nghĩa Đường kính ngoài Độ dày
140 140 6.7
160 160 7.7
315 315 13.0
315 315 15.0
400 400 11.7
400 400 19.1

 

B.Tiêu chuẩn chất lượng ống HDPE

Các chỉ tiêu kiểm tra chất lượng sản phẩm

Chỉ tiêu thử Phương pháp thử Kết quả
Độ bền kéo đứt (Mpa) ISO 527-1:1993 >= 20
Độ dãn dài tại thời điểm đứt ISO 527-1:1993 <= 350
Độ co rút theo chiều dài ISO 2505-1:1994 <= 3
Độ bền áp suất bên trong ở điều kiện 20°C, 100 giờ ISO 1167:1996 OK
Độ bền va đập (TIR) ISO 3127 – 1980 <= 5%
Hàm lượng màu đen trong compound (%) ISO 6964 :1989 >= 2

 

Thông số kỹ thuật ống HDPE

ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI ÁP SUẤT DANH NGHĨA
D (min) D (max) PN 6 Bar PN 8 Bar PN 10 Bar PN 12.5 Bar PN 16 Bar
mm mm Chiều dày danh nghĩa e (mm)
16,0 16,3 2,3
20,0 20,3 2,3 2.3
25,0 25,3 2,0 2.3 2.8
32,0 32,3 2,0 2,4 3.0 3.6
40,0 40,4 2,0 2,4 3,0 3.7 4.5
50,0 50,4 2,4 3,0 4,0 4.6 5.6
63,0 63,6 3,0 3,8 4.7 5.8 7.1
75,0 75,7 3,6 4.5 5.6 6.8 8.4
90,0 90,9 4.3 5.4 6.7 8.2 10.1
110,0 111,0 5.3 6.6 8.1 10.0 12.3
125,0 126,2 6.0 7.4 9.2 11.4 14.0
140,0 141,0 6.7 8.3 10.3 12.7 15.7
160,0 161,5 7.7 9.5 11.8 14.6 17.9
180,0 181,7 8.6 10.7 13.3 16.4 20.1
200,0 201,8 9.6 11.9 14.7 18.2 22.4
225,0 227,1 10.8 13.4 16.6 20.5 25.2
250,0 252,3 11.9 14.8 18.4 22.7 27.9
280,0 281,7 13,4 16,6 20,6 25,4 31,3
315,0 316,9 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2
355,0 357,2 16,9 21,1 26,1 32,2 39,7
400,0 402,4 19,1 23,7 29,4 36,3 44,7
450,0 452,7 21,5 26,7 33,1 40,9 50,3
500,0 503,0 23,9 29,7 36,8 45,4 55,8
560,0 563,4 26,7 33,2 41,2 50,8
630,0 633,8 30,0 37,4 46,3 57,2
710,0 716,4 33,9 42,1 52,2
800,0 807,2 38,1 47,4 58,8
900,0 908,1 42,9 53,3
1000,0 1009,0 47,7 59,3